Thủ tục xin visa Áo (Austria)

Visa Schengen

Tổng quan

  • Loại visa: Visa Schengen.
Danh sách dưới đây là khung hồ sơ tham khảo. Danh sách hồ sơ, mẫu đơn và quyết định cuối cùng thuộc cơ quan lãnh sự/di trú của nước đến. Mục nào bắt buộc tùy theo danh sách chính thức hiện hành, tư vấn viên STELVIA sẽ xác nhận với bạn.

Các bước thực hiện

  1. Xác định mục đích, ngày đi, thời gian lưu trú, điểm đến chính và nơi cư trú hợp pháp của người nộp.
  2. Lấy đúng danh sách hồ sơ và mẫu đơn hiện hành theo mục đích, nơi nộp và nhóm đối tượng của bạn (tư vấn viên STELVIA sẽ gửi và giải thích cho bạn).
  3. Kiểm tra sự thống nhất giữa đơn, thư mời hoặc lịch trình, đặt chỗ, tài chính, công việc và ngày nghỉ.
  4. Điền đơn bằng thông tin thật; soát lỗi chính tả, số hộ chiếu, ngày tháng, lịch sử đi lại và chữ ký.
  5. Đặt lịch hoặc đăng ký trực tuyến theo quy trình chính thức; thanh toán đúng cổng được chỉ định.
  6. Nộp hồ sơ và sinh trắc học nếu được yêu cầu; giữ lại biên nhận và theo dõi hồ sơ.
  7. Khi nhận hộ chiếu có visa, kiểm tra tên, số hộ chiếu, hiệu lực, số lần nhập cảnh và số ngày được lưu trú.

Hồ sơ nền tảng

  • Hộ chiếu gốc còn hiệu lực: kiểm tra thời hạn còn lại theo yêu cầu của từng nước, số trang trống và mang theo hộ chiếu cũ nếu có.
  • Đơn xin visa chính thức: điền đầy đủ, ký đúng vị trí; với trẻ vị thành niên, cha/mẹ/người giám hộ ký theo quy định.
  • Ảnh: đúng kích thước, nền, độ mới và tiêu chuẩn sinh trắc học của cơ quan tiếp nhận.
  • Giấy tờ cư trú: CCCD, hộ khẩu hoặc xác nhận cư trú nếu được yêu cầu; bổ sung giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân khi liên quan.
  • Lịch trình: ghi rõ ngày đến/đi, thành phố, phương tiện di chuyển và mục đích chuyến đi.
  • Chứng minh tài chính: sao kê tài khoản theo thời gian được yêu cầu, xác nhận số dư hoặc sổ tiết kiệm, thu nhập và nguồn tiền hợp lý.
  • Chứng minh công việc hoặc hoạt động hiện tại: xác nhận việc làm, hợp đồng, đơn nghỉ phép, bảng lương; chủ doanh nghiệp/hộ kinh doanh chuẩn bị đăng ký kinh doanh và hồ sơ thuế; học sinh, sinh viên, người nghỉ hưu nộp giấy tờ tương ứng.
  • Chứng minh ràng buộc tại Việt Nam: công việc, gia đình, tài sản, học tập hoặc nghĩa vụ liên quan, thể hiện ý định rời nước đến đúng hạn.
  • Đặt chỗ lưu trú và vận chuyển: phù hợp lịch trình, kèm đặt chỗ khứ hồi theo yêu cầu; chưa nên mua vé không hoàn/hủy khi chưa cần thiết.
  • Bảo hiểm du lịch: đáp ứng mức bảo hiểm, phạm vi và thời hạn nếu nước đến hoặc loại visa yêu cầu.
  • Dịch thuật: giấy tờ tiếng Việt cần dịch và chứng thực/hợp pháp hóa theo yêu cầu của cơ quan tiếp nhận; mỗi nước có quy tắc riêng.
  • Biên lai lệ phí, xác nhận lịch hẹn và các giấy tờ bổ sung do cơ quan tiếp nhận yêu cầu.

Hồ sơ bổ sung theo mục đích

Du lịch

  • Lịch trình từng ngày, thành phố và nơi lưu trú; đặt phòng phù hợp lịch trình.
  • Giải trình ai chi trả chuyến đi; chi phí dự kiến phải khớp với số dư, thu nhập và lịch sử giao dịch.
  • Với tour đoàn: chương trình tour, xác nhận đặt tour, thông tin công ty tổ chức và khoản đã thanh toán (nếu có).

Công tác

  • Thư mời từ doanh nghiệp/đơn vị tại nước đến: mục đích, thời gian, địa điểm, nội dung làm việc và bên chịu chi phí.
  • Thư cử đi công tác từ công ty tại Việt Nam: chức vụ, thời gian, nhiệm vụ, bên chi trả và xác nhận quay lại làm việc.
  • Giấy tờ pháp nhân của hai công ty, lịch họp, đăng ký hội nghị/hội chợ và trao đổi công việc liên quan.
  • Visa công tác ngắn hạn không cho phép làm việc có trả lương hay cung cấp dịch vụ tại nước đến.

Thăm thân, bạn bè

  • Thư mời của người tiếp đón, ghi rõ quan hệ, địa chỉ, thời gian, mục đích và cam kết chi trả/chỗ ở (nếu có).
  • Giấy tờ cư trú, định danh của người mời; bằng chứng cư trú hợp pháp tại nước đến nếu được yêu cầu.
  • Giấy tờ chứng minh quan hệ: khai sinh, kết hôn, hộ tịch hoặc bằng chứng quan hệ phù hợp, kèm bản dịch theo quy định.
  • Nếu người mời tài trợ chi phí: chứng minh tài chính và cam kết tài trợ theo mẫu hoặc chỉ dẫn chính thức.

Trường hợp cần chuẩn bị riêng

  • Trẻ dưới 18 tuổi: giấy khai sinh, giấy tờ của cha mẹ/người giám hộ, thư đồng ý của cha/mẹ không đi cùng, giấy tờ về quyền giám hộ và quy định về người ký đơn.
  • Người tự kinh doanh, chủ doanh nghiệp: đăng ký kinh doanh, thuế, tài khoản doanh nghiệp/cá nhân và giải trình nguồn thu nếu cần.
  • Người được tài trợ: thư tài trợ, giấy tờ chứng minh quan hệ và năng lực tài chính của bên tài trợ.
  • Người từng bị từ chối visa, từng lưu trú quá hạn hoặc có thông tin hộ chiếu khác nhau: khai trung thực, nộp thư từ chối hoặc giải trình nếu được yêu cầu; không che giấu.
  • Hồ sơ không phải tiếng Anh hoặc ngôn ngữ được chấp nhận: kiểm tra yêu cầu dịch thuật, công chứng/chứng thực và hợp pháp hóa lãnh sự của từng nước.

Lưu ý quan trọng

  • Không có bộ hồ sơ nào bảo đảm được cấp visa; quyết định thuộc cơ quan có thẩm quyền.
  • Chỉ nộp giấy tờ thật; không dùng thư mời, sao kê, xác nhận việc làm không xác thực và không chỉnh sửa chứng từ.
  • Chỉ mua vé máy bay, đặt khách sạn không hoàn hủy khi danh sách hồ sơ chính thức yêu cầu.
  • Lệ phí, lịch hẹn, thời gian xét duyệt, nơi tiếp nhận và danh sách hồ sơ có thể thay đổi; STELVIA sẽ xác nhận lại với bạn trước khi nộp.
  • Nên nộp hồ sơ sớm, trước ngày khởi hành đủ lâu.

Thông tin đối chiếu ngày 11/10/2026 với hướng dẫn của cơ quan lãnh sự/di trú và đơn vị tiếp nhận hồ sơ, mang tính tham khảo. STELVIA luôn xác nhận lại danh sách hồ sơ hiện hành khi nhận hồ sơ của bạn.

Dịch vụ visa